
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng
Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất
Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng
(+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...)
(+ about, over) lơ lửng đe doạ; thoáng
English:Danger hovered over them
Vietnamese:Mối nguy hiểm đe doạ họ
English:A smile hovers about (over) her lips
Vietnamese:Một nụ cười thoáng trên môi cô ta
(+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào)
English:To hover on the verge of dealth
Vietnamese:Gần đến cõi chết
Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng
English:To hover between two courses of action
Vietnamese:Do dự giữa hai đường lối hành động
English:To hover between life and death
Vietnamese:Ở trong tình trạng nửa sống nửa chết
Ấp ủ
English:Hen hovers her chicks
Vietnamese:Gà mái ấp ủ gà con