
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
English:All things considered
Vietnamese:Sau khi đã cân nhắc mọi điều
Để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến
English:To consider the feelings of other people
Vietnamese:Quan tâm đến những tình cảm của người khác
Xem như, coi như
English:He considers himself very important
Vietnamese:Tự nó coi mình là quan trọng lắm
Có ý kiến là
Xét, chú ý đến cho rằng