
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
English:Accuracy of fire
Vietnamese:Sự bắn chính xác
English:High accuracy
Vietnamese:Độ chính xác cao
English:Accuracy of measurement
Vietnamese:Độ chính xác của phép đo
(Tech) chính xác (d); độ chính xác
[sự; độ] chính xác
A. of a solution độ chính xác của nghiệm
Adequate a. độ chính xác [cần thiết, đòi hỏi, thích hợp]
Attainable a. độ chính xác trong, thông tin Fisơ